Hiển thị tất cả 12 kết quả

0918.69.7373
Động cơĐiện
Sức Nâng1.5 Tấn
Chiều Cao Nâng3m
0918.69.7373
Động cơĐiện
Chiều Cao Nâng3m
Sức Nâng1.8 Tấn
0918.69.7373
Động cơĐiện
Chiều Cao Nâng4m
Sức Nâng2.5 Tấn
0918.69.7373
Động cơXăng
Chiều Cao Nâng4.5m
Sức Nâng4 Tấn
0918.69.7373
Động cơDầu Diesel
Chiều Cao Nâng4m
Sức Nâng2.5 Tấn
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn
Động cơĐiện
Chiều Cao Nâng3m
0918.69.7373
Sức Nâng2 Tấn
Động cơĐiện
Chiều Cao Nâng3m
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn
Động cơXăng
Chiều Cao Nâng4m
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn
Động cơDầu Diesel
Chiều Cao Nâng4m
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn
Động cơDầu Diesel
Chiều Cao Nâng3m
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn – 5 Tấn
Động cơDầu Diesel
Chiều Cao Nâng3m
0918.69.7373
Sức Nâng3 Tấn
Động cơDầu Diesel
Chiều Cao Nâng3m

Xe nâng kẹp giấy thường được gọi là xe nâng kẹp cuộn, xe nâng kẹp tròn hay xe nâng kẹp cuộn giấy tròn xoay vì chức năng của nó là để kẹp cuộn giấy tròn và có thể xoay 360 độ để xếp cuộn giấy.

Xe nâng kẹp giấy thường được dùng ở các công ty sản xuất giấy hoặc các nhà kho chứa giấy cuộn. Tại đây, các cuộn giấy to thường được xếp chồng lên nhau theo chiều dọc, do đó cần một xe nâng hàng chuyên dụng để nâng và xếp các cuộn giấy ngay ngắn hoặc bốc xếp lên xe vận chuyển.

Về cơ bản, xe nâng kẹp giấy cuộn là xe nâng gắn thêm bộ kẹp cuộn vào, nhờ bộ kẹp cuộn mà xe nâng có thể kẹp chặt cuộn giấy rồi nâng lên và di chuyển để nơi khác.

Bộ kẹp giấy cuộn tròn xoay trên xe nâng

Bộ kẹp giấy tròn có thể chia làm 2 loại chính:

  • Loại 1 tay cố định hay loại tay ngắn (short arm)
  • Loại 2 tay dài (split long arm)

Bộ kẹp giấy 1 tay cố định (2 ty)

Bộ kẹp giấy loại này chỉ có 2 ty thủy lực ở 1 bên kẹp, do đó chỉ có 1 tay di chuyển để kẹp được, còn 1 tay thì giữ cố định. Bộ kẹp này chỉ giữ đưuọc 1 cuộn giấy trong mỗi lần hoạt động và kích thước cuộn giấy thường không lớn.

Bộ kẹp 1 tay phù có độ mở nhỏ nhất tầm 400mm và lớn nhất lên đến 1800mm, tuy nhiên phôr biến nhất vẫn là loại có độ mở từ 1200-1300mm

Bộ kẹp giấy 1 tay gắn trên xe nâng
Bộ kẹp giấy 1 tay gắn trên xe nâng

Bộ kẹp giấy 1 tay thường đưuọc sử dụng trên các loại xe nâng 1 tấn-2.5 tấn

Bộ kẹp giấy 2 tay (4 ty)

Bộ kẹp giấy 2 tay dài (split long arm) là loại kẹp có 4 ty để hoạt động. Mỗi bên tay kẹp có 2 ty thủy lực hoạt động giúp bộ kẹp đóng mở linh hoạt hơn. Loại kẹp này thường sử dụng ở các công ty giấy, bao bì lớn vì có hiệu suất sử dụng cao hơn.

Bộ kẹp giấy 2 tay rời
Bộ kẹp giấy 2 tay rời

Như hình trên ta có thể thấy phần đệm bên trái được nối liền nhau còn phần bên phải chia thành trên và dưới tách biệt. Với đặc thù bộ kẹp có 2 má kẹp tách rời nên có thể kẹp cùng lúc 2 cuộn giấy có kích thước khác nhau.

Xe nâng lắp Bộ kẹp giấy cuộn 2 tay gắp 2 cuộn giấy cùng lúc
Xe nâng lắp Bộ kẹp giấy cuộn 2 tay gắp 2 cuộn giấy cùng lúc

Đặc điểm của xe nâng kẹp giấy cuộn tròn xoay

Hầu hết xe nâng hàng đều có thể lắp bộ kẹp giấy, bất kể là xe nâng dầu, xăng hay điện. Tuy nhiên, các bộ kẹp cuộn giấy gắn trên xe nâng có kích thước to nhỏ tùy thuộc vào khối lượng và kích thước của cuộn giấy cần nâng, từ đó cần tính được độ mở của càng nâng và chọn đưuọc xe nâng có sức nâng phù hợp.

Bên cạnh khổi lượng của cuộn giấy thì chúng ta cũng cần quan tâm đến khối lượng của bộ kẹp nâng. Sức nâng phù hợp của xe nâng là xe phải nâng được tổng khối lượng của bộ kẹp và cuộn giấy

Thông số cơ bản của giấy cuộn

Loại Đường kính Chiều cao Khối lượng
Pl1 380(mm) 1200(mm) 58(kg)
Pl2 1000(mm) 1000(mm) 330(kg)
Pl3 1200(mm) 1000(mm) 480(kg)
Pl4 1500(mm) 1000(mm) 742(kg)
Pl5 1830(mm) 1000(mm) 1104(kg)
Pl51 1830(mm) 1200(mm) 1324(kg)
Pl52 1830(mm) 1400(mm) 1545(kg)
Pl53 1830(mm) 1600(mm) 1725(kg)

Thông số kỹ thuật bộ kẹp giấy 1 tay liền

thông số kỹ thuật bộ kẹp cuộn giấy
thông số kỹ thuật bộ kẹp cuộn giấy

thông số tham khảo

Model tải trọng. kg LCD mm Độ mở càng
A1-A2 mm
F mm G mm K mm L mm H mm N mm V mm Khối lượng kg
1T458BC 1.200 675 450-1.350 300 700 250 33 208 100 185 397
2T458BC 2.400 675 450-1.350 340 850 250 33 270 170 207 556
2T458BC 2.000 800 650-1.600 340 850 250 33 270 170 207 606
3T458BC 3.200 675 450-1.350 340 850 250 36 339 170 242 677
4T458BC 3.700 725 550-1.450 420 1.000 300 36 383 160 270 1.033
4T458BC 3.500 800 600-1.600 420 1.000 300 36 383 160 270 1.083
4T458BC 3.700 725 550-1.450 420 1.000 300 36 516 160 270 1.033
5T458BC 4.750 800 600-1.600 420 1.000 300 40 350 350 315 1.163
5T458BC 4.200 915 700-1.830 420 1.000 300 40 350 350 315 1.214
6T458BC 5.500 900 700-1.800 420 1.000 300 40 350 350 327 1.419
6T458BC 4.600 1.100 900-2.200 420 1.000 300 40 350 350 327 1.544
Chat Facebook Gọi Mr Hòa Gọi Ms Như Ý Mr Hòa Ms Như Ý